买家
[mǎi jiā] [买 GIA]
người mua; người đặt mua
那个在店里假装买家的人其实是个托儿。
nà ge zài diàn lǐ jiǎ zhuāng mǎi jiā de rén qí shí shì gè tuō r.Kẻ giả làm người mua trong cửa hàng thực ra là cò mồi.
珠宝展览吸引了大批来自世界各地的买家。
zhū bǎo zhǎn lǎn xī yǐn le dà pī lái zì shì jiè gè dì de mǎi jiā.Triển lãm đá quý thu hút đông đảo người mua đến từ khắp nơi trên thế giới.
最近黄金行情持续走高,吸引了大量买家。
zuì jìn huáng jīn háng qíng chí xù zǒu gāo, xī yǐn le dà liàng mǎi jiā.Gần đây giá vàng trên thị trường liên tục tăng cao, thu hút lượng lớn người mua.