乱花
[luàn huā] [乱 花]
tiêu xài hoang phí; lãng phí tiền bạc
让我仔细看看账单流水……平时乱花钱确实太多了。
ràng wǒ zǐ xì kàn kàn zhàng dān liú shuǐ…… píng shí luàn huā qián què shí tài duō le.Để anh xem kỹ sao kê hóa đơn nào... Thường ngày tiêu tiền lung tung đúng là nhiều quá.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的钱要仔细着用,别乱花。
qián yào zǐ xì zhe yòng, bié luàn huā.Tiền phải tiết kiệm mà tiêu, đừng tiêu bừa bãi.
他过日子向来精细,从不乱花一分钱。
tā guò rì zi xiàng lái jīng xì, cóng bù luàn huā yì fēn qián.Anh ấy xưa nay chi tiêu rất tính toán, không bao giờ tiêu bừa bãi một đồng nào.