胡花[hú huā] [胡 花]Lưu từKháctiêu xài hoang phí; phung phí tiền bạcChữ trong từ胡húngười không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á花huāhoaTừ cùng chữ:开花kāi huāHSK 4nở hoa鲜花xiān huāHSK 4hoa桃花táo huāHSK 5hoa đào胡同hú tòngHSK 5con hẻm胡子hú ziHSK 5râu胡须hú xūHSK 5râu胡同儿hútòngrHSK 5ngõ梅花méi huāHSK 6hoa mai烟花yān huāHSK 6pháo hoaXem thêm (3)Từ cận nghĩa:乱花luàn huātiêu xài hoang phí挥霍浪费huī huò làng fèitiêu xài hoang phí