互联
[hù lián] [互 联]
liên kết với nhau
没错,借助互联网杠杆,还能辐射并动员更广泛的公众力量。
méi cuò, jiè zhù hù lián wǎng gàng gǎn, hái néng fú shè bìng dòng yuán gèng guǎng fàn de gōng zhòng lì liàng.Đúng vậy, nhờ vào đòn bẩy Internet, còn có thể lan tỏa và huy động lực lượng công chúng rộng rãi hơn.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…现在互联网对我们的影响很大。
xiàn zài hù lián wǎng duì wǒ men de yǐng xiǎng hěn dà.Hiện nay Internet có ảnh hưởng rất lớn tới chúng ta.
我们搭建了一个社区微电网,让各家各户的余电能够互联共享。
wǒ men dā jiàn le yí gè shè qū wēi diàn wǎng, ràng gè jiā gè hù de yú diàn néng gòu hù lián gòng xiǎng.Chúng mình dựng một mạng lưới vi mô cộng đồng, giúp điện thừa của mỗi nhà có thể kết nối chia sẻ với nhau.
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而