亲朋
[qīn péng] [亲 BẰNG]
người thân và bạn bè
他经常邀请亲朋好友来家里做客。
tā jīng cháng yāo qǐng qīn péng hǎo yǒu lái jiā lǐ zuò kè.Anh ấy thường mời bạn bè người thân đến nhà chơi.
中秋佳节,亲朋好友常常相聚赏月。
zhōng qiū jiā jié, qīn péng hǎo yǒu cháng cháng xiāng jù shǎng yuè.Dịp Tết Trung thu, người thân và bạn bè thường sum họp ngắm trăng.
亲朋好友们纷纷举杯为这对新人祝福。
qīn péng hǎo yǒu men fēn fēn jǔ bēi wèi zhè duì xīn rén zhù fú.Người thân và bạn bè lần lượt nâng ly chúc phúc cho cặp đôi mới cưới.