付诸
[fù zhū] [付 诸]
áp dụng; đưa vào (thực tiễn, v.v.); đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.)
是的,他们都明确表示愿意协调配合,将其付诸实施。
shì de, tā men dōu míng què biǎo shì yuàn yì xié tiáo pèi hé, jiāng qí fù zhū shí shī.Đúng, họ đều nói rõ sẵn lòng phối hợp, đưa nó vào thực hiện.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不只有把理论付诸实践,才能检验其正确性。
zhǐ yǒu bǎ lǐ lùn fù zhū shí jiàn, cái néng jiǎn yàn qí zhèng què xìng.Chỉ khi đưa lý thuyết vào thực tiễn mới có thể kiểm chứng tính đúng đắn của nó.
光铭记于心还远远不够,关键在于将其付诸实践,在行动中切实体现出来。
guāng míng jì yú xīn hái yuǎn yuǎn bú gòu, guān jiàn zài yú jiāng qí fù zhū shí jiàn, zài xíng dòng zhōng qiè shí tǐ xiàn chū lái.Chỉ khắc ghi trong lòng thôi vẫn còn chưa đủ, mấu chốt là phải đưa nó vào thực tiễn, thể hiện ra một cách thiết thực trong hành động.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃