采行[cǎi xíng] [采 行]Lưu từKhácáp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)Chữ trong từ采cǎihái行xíngđiTừ cùng chữ:不行bù xíngHSK 2không được举行jǔ xíngHSK 2tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)旅行lǚ xíngHSK 2du lịch流行liú xíngHSK 2(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền进行jìn xíngHSK 2tiến hành银行yín hángHSK 2ngân hàng实行shí xíngHSK 3thực hiện采取cǎi qǔHSK 3áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)采用cǎi yòngHSK 3áp dụngXem thêm (3)