套用
[tào yòng] [套 用]
áp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác); sử dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình, v.v. sao chép từ nơi khác) (thường ngụ ý rằng không phù hợp với tình huống mới); mượn (cụm từ)
现行的现代医学临床标准,很难完全套用复方汤剂。
xiàn xíng de xiàn dài yī xué lín chuáng biāo zhǔn, hěn nán wán quán tào yòng fù fāng tāng jì.Tiêu chuẩn lâm sàng của y học hiện đại hiện hành rất khó áp dụng hoàn toàn cho thuốc thang phối phương.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……看来现代企业治理确实不能简单套用古代法家的思想了。
kàn lái xiàn dài qǐ yè zhì lǐ què shí bù néng jiǎn dān tào yòng gǔ dài fǎ jiā de sī xiǎng le.Xem ra quản trị doanh nghiệp hiện đại đúng là không thể rập khuôn đơn giản tư tưởng Pháp gia thời cổ đại.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp地缘政治范围太宽泛了,如果随意套用,违约风险就全转嫁给我们了。
dì yuán zhèng zhì fàn wéi tài kuān fàn le, rú guǒ suí yì tào yòng, wéi yuē fēng xiǎn jiù quán zhuǎn jià gěi wǒ men le.Phạm vi địa chính trị quá rộng, nếu tùy tiện áp dụng thì rủi ro vi phạm hợp đồng chuyển hết sang cho chúng tôi rồi.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡