付诸东流
[fù zhū dōng liú] [付 诸 东 流]
công sức đổ sông đổ bể
别太苛责自己,即便项目未能臻于预期,也不意味着前期的心血与付出付诸东流。
bié tài kē zé zì jǐ, jí biàn xiàng mù wèi néng zhēn yú yù qī, yě bú yì wèi zhe qián qī de xīn xuè yǔ fù chū fù zhū dōng liú.Đừng quá hà khắc với bản thân, dù dự án chưa đạt được kỳ vọng, điều đó cũng không có nghĩa tâm huyết và công sức trước đó đều đổ sông đổ biển.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说他费尽心思讨好客户,却没想到对方早已决定与另一家公司合作,所有努力都付诸东流。
tā fèi jìn xīn sī tǎo hǎo kè hù, què méi xiǎng dào duì fāng zǎo yǐ jué dìng yǔ lìng yì jiā gōng sī hé zuò, suǒ yǒu nǔ lì dōu fù zhū dōng liú.Anh ấy dày công lấy lòng khách hàng, nhưng không ngờ đối phương đã sớm quyết định hợp tác với công ty khác, mọi nỗ lực đều đổ sông đổ bể.