休息室
[xiū xī shì] [休 息 室]
sảnh; chỗ ngồi chờ
好的,我在休息室等你。
hǎo de, wǒ zài xiū xi shì děng nǐ.Được, tớ chờ cậu ở phòng nghỉ.
Trong bài: Mua thuốc đau dạ dày母亲正在休息室里给婴儿哺乳。
mǔ qīn zhèng zài xiū xi shì lǐ gěi yīng ér bǔ rǔ.Người mẹ đang cho trẻ sơ sinh bú trong phòng nghỉ.
嗯,我刚才在休息室隐约听到一点,不过具体发生了什么,这件事我不太清楚。
èn, wǒ gāng cái zài xiū xi shì yǐn yuē tīng dào yì diǎn, bú guò jù tǐ fā shēng le shén me, zhè jiàn shì wǒ bú tài qīng chǔ.Ừm, vừa nãy ở phòng nghỉ tôi cũng nghe thoáng qua một chút, nhưng cụ thể xảy ra chuyện gì thì chuyện này tôi không rõ lắm.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở