会计师
[kuài jì shī] [会 计 SƯ]
kế toán viên
他是一名在合法机构从业的注册会计师。
tā shì yì míng zài hé fǎ jī gòu cóng yè de zhù cè kuài jì shī.Anh ấy là một kế toán viên đã đăng ký hành nghề tại cơ quan hợp pháp.
这家会计师事务所为众多跨国企业提供专业服务。
zhè jiā kuài jì shī shì wù suǒ wèi zhòng duō kuà guó qǐ yè tí gōng zhuān yè fú wù.Văn phòng kế toán này cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp cho nhiều doanh nghiệp đa quốc gia.