佛像
[fó xiàng] [佛 像]
tượng Phật; tượng Phật hoặc Bồ Tát; lượng từ: 尊 (zūn), 张 (zhāng)
他用玉石雕了一尊精美的佛像。
tā yòng yù shí diāo le yì zūn jīng měi de fó xiàng.Anh ấy dùng ngọc khắc một pho tượng phật tinh xảo.
艺术家用泥土雕塑出一尊佛像。
yì shù jiā yòng ní tǔ diāo sù chū yì zūn fó xiàng.Nghệ sĩ dùng đất sét tạc nên một bức tượng Phật.
许多信徒跪在佛像前虔诚地祈祷。
xǔ duō xìn tú guì zài fó xiàng qián qián chéng dì qí dǎo.Nhiều tín đồ quỳ trước tượng Phật thành tâm cầu nguyện.