傲气[ào qì] [傲 气]Lưu từKhácvẻ kiêu căng; ngạo mạnChữ trong từ傲àotự hào气qìkhíTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết生气shēng qìHSK 1nổi giận不客气bù kè qiHSK 1không có chi空气kōng qìHSK 2không khí力气lì qiHSK 4sức lực勇气yǒng qìHSK 4can đảm暖气nuǎn qìHSK 4hệ thống sưởi trung tâm运气yùn qiHSK 4vận may (tốt hoặc xấu)客气kè qiHSK 5lịch sựXem thêm (3)Từ cận nghĩa:架子jià ziHSK 8kệVí dụ trong bài học他性格傲气,很少主动请教别人。tā xìng gé ào qì, hěn shǎo zhǔ dòng qǐng jiào bié rén.Anh ấy tính tình kiêu ngạo, ít khi chủ động hỏi xin ý kiến người khác.