光纤
[guāng xiān] [光 纤]
sợi quang; hệ thống sợi quang
光纤可以高速传输数据。
guāng xiān kě yǐ gāo sù chuán shū shù jù.Cáp quang có thể truyền dữ liệu tốc độ cao.
光纤在长距离传输过程中,光信号会出现衰减。
guāng xiān zài cháng jù lí chuán shū guò chéng zhōng, guāng xìn hào huì chū xiàn shuāi jiǎn.Trong quá trình truyền dẫn cự ly dài bằng cáp quang, tín hiệu quang sẽ xuất hiện sự suy giảm.
随着光纤普及,家家户户都能享受到高速网络服务。
suí zhe guāng xiān pǔ jí, jiā jiā hù hù dōu néng xiǎng shòu dào gāo sù wǎng luò fú wù.Cùng với sự phổ cập của cáp quang, nhà nhà đều có thể tận hưởng dịch vụ mạng tốc độ cao.