全文
[quán wén] [全 VĂN]
toàn văn; toàn bộ văn bản
著作或文章的全部词句。
老师要求我们在课后仔细阅读这篇论文的全文。
lǎo shī yāo qiú wǒ men zài kè hòu zǐ xì yuè dú zhè piān lùn wén de quán wén.Thầy giáo yêu cầu chúng tôi đọc kỹ toàn văn bài luận này sau giờ học.
报纸的篇幅有限,不能刊登全文。
bào zhǐ de piān fú yǒu xiàn, bù néng kān dēng quán wén.Dung lượng tờ báo có hạn, không thể đăng toàn văn.