XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

出事

[chū shì] [出 事]

gặp tai nạn; gặp sự cố

发生事故或意外

那个路口经常出事,开车要小心。

nà ge lù kǒu jīng cháng chū shì, kāi chē yào xiǎo xīn.

Ngã tư đó thường xuyên xảy ra tai nạn, lái xe phải cẩn thận.

海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。

hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.

Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

街上出事了,好多人在看热闹。

jiē shàng chū shì le, hǎo duō rén zài kàn rè nào.

Phố có chuyện, nhiều người đứng xem.

调查初步勾勒出事件的轮廓。

diào chá chū bù gōu lè chū shì jiàn de lún kuò.

Cuộc điều tra bước đầu đã phác thảo ra nét khái quát của vụ việc.