出纳[chū nà] [出 纳]Lưu từKhácthu ngân; nhận và giao thanh toán; mượn và trả sáchChữ trong từ出chūđi ra纳nànhậnTừ ghép:出纳员chū nà yuánthu ngânTừ cùng chữ:出去chū qùHSK 1đi ra ngoài出来chū láiHSK 1đi ra出发chū fāHSK 2khởi hành出口chū kǒuHSK 2lối ra出国chū guóHSK 2ra nước ngoài出现chū xiànHSK 2xuất hiện出生chū shēngHSK 2được sinh ra出租chū zūHSK 2cho thuê出门chū ménHSK 2ra ngoàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:出纳员chū nà yuánthu ngân收银员shōu yín yuánthu ngânVí dụ trong bài học出纳员给买方开具了一张收据。chū nà yuán gěi mǎi fāng kāi jù le yì zhāng shōu jù.Nhân viên thu ngân đã xuất một tờ biên lai cho bên mua.