收银员
[shōu yín yuán] [收 银 员]
thu ngân; nhân viên quầy tính tiền
我想向收银员再买一个纸袋。
wǒ xiǎng xiàng shōu yín yuán zài mǎi yí gè zhǐ dài.Em muốn mua thêm một chiếc túi giấy từ thu ngân.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又收银员找给我五块钱的零钱。
shōu yín yuán zhǎo gěi wǒ wǔ kuài qián de líng qián.Nhân viên thu ngân thối lại cho tôi năm tệ tiền lẻ.