力拓
[lì tuò] [力 拓]
Rio Tinto (tập đoàn khai thác mỏ Anh-Úc)
我们应当大力拓展本币主权债务工具,以此置换高息外债。
wǒ men yīng dāng dà lì tuò zhǎn běn bì zhǔ quán zhài wù gōng jù, yǐ cǐ zhì huàn gāo xī wài zhài.Chúng ta nên mở rộng mạnh mẽ các công cụ nợ chính phủ bằng nội tệ, dùng cách này để hoán đổi nợ ngoại tệ lãi suất cao.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此