功名利禄
[gōng míng lì lù] [功 名 利 禄]
địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc
世上没有天长地久的功名利禄。
shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.
[gōng míng lì lù] [功 名 利 禄]
địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc
世上没有天长地久的功名利禄。
shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.