动因
[dòng yīn] [动 因]
động lực; lực chuyển động; nguyên nhân cơ bản
小美,今天做个项目复盘,依你看,我们这次之所以能够圆满收官,核心动因是什么?
xiǎo měi, jīn tiān zuò gè xiàng mù fù pán, yī nǐ kàn, wǒ men zhè cì zhī suǒ yǐ néng gòu yuán mǎn shōu guān, hé xīn dòng yīn shì shén me?Tiểu Mỹ, hôm nay làm buổi đánh giá tổng kết dự án, theo em, sở dĩ lần này chúng ta có thể khép lại trọn vẹn, động lực cốt lõi là gì?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…这个活动因为活动经费不足而停止了。
zhè ge huó dòng yīn wèi huó dòng jīng fèi bù zú ér tíng zhǐ le.Hoạt động này đã dừng lại vì không đủ kinh phí.