勇士
[yǒng shì] [勇 士]
chiến binh; người dũng cảm
真正的勇士敢于直面挫折,勇往直前。
zhēn zhèng de yǒng shì gǎn yú zhí miàn cuò zhé, yǒng wǎng zhí qián.Chiến sĩ thực thụ dám trực tiếp đối mặt với khó khăn và dũng cảm tiến lên.
真正的勇士在危险面前绝不会轻易退却。
zhēn zhèng de yǒng shì zài wēi xiǎn miàn qián jué bú huì qīng yì tuì què.Một dũng sĩ thực thụ sẽ tuyệt đối không dễ dàng lùi bước trước hiểm nguy.
这篇民间传说讲述了一个侠义勇士的故事。
zhè piān mín jiān chuán shuō jiǎng shù le yí gè xiá yì yǒng shì de gù shì.Truyền thuyết dân gian này kể về câu chuyện của một dũng sĩ nghĩa hiệp.