匮
[kuì]
thiếu; thiếu hụt; trống rỗng
被困山村正面临物资匮乏,我们不能再耽搁分发了。
bèi kùn shān cūn zhèng miàn lín wù zī kuì fá, wǒ men bù néng zài dān gē fēn fā le.Các thôn làng bị cô lập đang đối mặt với sự thiếu thốn vật tư, chúng ta không thể trì hoãn việc cấp phát nữa.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免偏远地区的教育资源相对匮乏。
piān yuǎn dì qū de jiào yù zī yuán xiāng duì kuì fá.Nguồn lực giáo dục ở các vùng sâu vùng xa tương đối thiếu thốn.
父母那代人经历过物资匮乏,习惯从体制编制里找安全感。
fù mǔ nà dài rén jīng lì guò wù zī kuì fá, xí guàn cóng tǐ zhì biān zhì lǐ zhǎo ān quán gǎn.Thế hệ bố mẹ từng trải qua cảnh thiếu thốn vật chất, quen tìm cảm giác an toàn từ biên chế tổ chức.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免