或缺
[huò quē] [或 缺]
thiếu; không có
意料之中。不过,为什么它对你如此不可或缺?
yì liào zhī zhōng. bú guò, wèi shén me tā duì nǐ rú cǐ bù kě huò quē?Đúng như dự đoán. Nhưng tại sao nó lại không thể thiếu đối với bạn như vậy?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说你说得对,人际交往也是生活中不可或缺的一部分,不能因为事业而冷落了知己。
nǐ shuō de duì, rén jì jiāo wǎng yě shì shēng huó zhōng bù kě huò quē de yí bù fen, bù néng yīn wèi shì yè ér lěng luò le zhī jǐ.Em nói đúng, giao tiếp xã hội cũng là một phần không thể thiếu trong cuộc sống, không thể vì sự nghiệp mà lạnh nhạt với tri kỷ.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至关键在于后者。社会实践固然不可或缺,但大学的主业终究是学术积累,切忌本末倒置。
guān jiàn zài yú hòu zhě. shè huì shí jiàn gù rán bù kě huò quē, dàn dà xué de zhǔ yè zhōng jiū shì xué shù jī lěi, qiè jì běn mò dǎo zhì.Điểm mấu chốt nằm ở vế sau. Thực hành xã hội dẫu không thể thiếu, nhưng nhiệm vụ chính ở đại học rốt cuộc là tích lũy học thuật, chớ nên lẫn lộn gốc ngọn.
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?