单用
[dān yòng] [单 用]
sử dụng (cái gì đó) một mình
文化遗产的溢出效应是长期的,不能单用短期租金来衡量价值。
wén huà yí chǎn de yì chū xiào yìng shì cháng qī de, bù néng dān yòng duǎn qī zū jīn lái héng liáng jià zhí.Hiệu ứng lan tỏa của di sản văn hóa là lâu dài, không thể chỉ dùng tiền thuê ngắn hạn để đo lường giá trị.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị