历史学家
[lì shǐ xué jiā] [历 史 HỌC GIA]
nhà sử học
历史学家正在研究这个朝代的兴衰过程。
lì shǐ xué jiā zhèng zài yán jiū zhè ge cháo dài de xīng shuāi guò chéng.Các nhà sử học đang nghiên cứu quá trình hưng thịnh và suy tàn của triều đại này.
据历史学家考证,这支家族是著名学者的后裔。
jù lì shǐ xué jiā kǎo zhèng, zhè zhī jiā zú shì zhù míng xué zhě de hòu yì.Theo khảo chứng của các nhà sử học, dòng tộc này là hậu duệ của một học giả nổi tiếng.
历史学家对那次著名战役的指挥过程进行了分析。
lì shǐ xué jiā duì nà cì zhù míng zhàn yì de zhǐ huī guò chéng jìn xíng le fēn xī.Các nhà sử học đã tiến hành phân tích quá trình chỉ huy của chiến dịch nổi tiếng đó.