反叛
[fǎn pàn] [反 叛]
phản loạn; nổi dậy
对,这种宿命感正是经典文学的魅力所在。你觉得主角宝玉的反叛精神有实质意义吗?
duì, zhè zhǒng sù mìng gǎn zhèng shì jīng diǎn wén xué de mèi lì suǒ zài. nǐ jué de zhǔ jué bǎo yù de fǎn pàn jīng shén yǒu shí zhì yì yì ma?Đúng, cảm giác định mệnh này chính là sức hút của văn học kinh điển. Em thấy tinh thần phản kháng của nhân vật chính Bảo Ngọc có ý nghĩa thực chất không?
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học反叛势力企图窃取国家的最高权力。
fǎn pàn shì lì qǐ tú qiè qǔ guó jiā de zuì gāo quán lì.Lực lượng nổi dậy mưu đồ chiếm đoạt quyền lực cao nhất của đất nước.