反掌[fǎn zhǎng] [反 掌]Lưu từKhácnghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ.Chữ trong từ反fǎnngược掌zhǎnglòng bàn tayTừ ghép:易如反掌yì rú fǎn zhǎngdễ như trở bàn tay (thành ngữ)Từ cùng chữ:反复fǎn fùHSK 3lặp đi lặp lại反对fǎn duìHSK 3phản đối反应fǎn yìngHSK 3phản ứng反正fǎn zhèngHSK 3dù sao đi nữa反映fǎn yìngHSK 4phản chiếu反而fǎn érHSK 4ngược lại鼓掌gǔ zhǎngHSK 5vỗ tay反之fǎn zhīHSK 6ngược lại反动fǎn dòngHSK 6phản độngXem thêm (3)