反腐
[fǎn fǔ] [反 腐]
chống tham nhũng
该国正式批准加入反腐败公约。
gāi guó zhèng shì pī zhǔn jiā rù fǎn fǔ bài gōng yuē.Quốc gia này đã chính thức phê chuẩn gia nhập công ước chống tham nhũng.
反腐败斗争绝不会留下任何禁区。
fǎn fǔ bài dòu zhēng jué bú huì liú xià rèn hé jìn qū.Cuộc đấu tranh chống tham nhũng quyết không để lại bất kỳ vùng cấm nào.
反腐败斗争不仅要拍苍蝇,还要打老虎。
fǎn fǔ bài dòu zhēng bù jǐn yào pāi cāng yíng, hái yào dǎ lǎo hǔ.Cuộc đấu tranh chống tham nhũng không chỉ đập ruồi mà còn phải đả hổ.