古史
[gǔ shǐ] [古 史]
lịch sử cổ đại
谢谢老师,这种结合批判与实证的方法,确实是重建古史的最有效途径。
xiè xiè lǎo shī, zhè zhǒng jié hé pī pàn yǔ shí zhèng de fāng fǎ, què shí shì chóng jiàn gǔ shǐ de zuì yǒu xiào tú jìng.Cảm ơn thầy, phương pháp kết hợp giữa tinh thần phê bình và thực chứng này quả thực là con đường hiệu quả nhất để tái thiết cổ sử.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其