古时候
[gǔ shí hou] [古 时 候]
thời xa xưa; ngày xưa
古时候这条山路上经常有强盗出没。
gǔ shí hòu zhè tiáo shān lù shang jīng cháng yǒu qiáng dào chū mò.Thời xưa trên con đường núi này thường xuyên có cướp xuất hiện.
晚上,爷爷给孩子讲古时候的故事。
wǎn shàng, yé ye gěi hái zi jiǎng gǔ shí hòu de gù shì.Buổi tối, ông kể cho đứa trẻ nghe chuyện thời xa xưa.