古铜色[gǔ tóng sè] [古 铜 色]Lưu từKhácmàu đồngChữ trong từ古gǔcổ铜tóngđồng (hóa học)色sèmàu sắcTừ ghép:古铜色卷尾gǔ tóng sè juǎn wěi(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo ánh đồng (Dicrurus aeneus)Từ cùng chữ:白色bái sèHSK 2màu trắng红色hóng sèHSK 2màu đỏ (màu sắc)绿色lǜ sèHSK 2màu xanh lá蓝色lán sèHSK 2màu xanh lam颜色yán sèHSK 2màu sắc黄色huáng sèHSK 2màu vàng黑色hēi sèHSK 2màu đen古代gǔ dàiHSK 3thời cổ đại彩色cǎi sèHSK 3có màuXem thêm (3)Từ cận nghĩa:瘀血yū xuèmáu đông