叮当[dīng dāng] [叮 当]Lưu từKhác(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng kengChữ trong từ叮dīngđốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.)当dānglàmTừ ghép:叮当响dīng dāng xiǎng(từ tượng thanh) leng keng叮当声dīng dāng shēngtiếng leng keng响叮当xiǎng dīng dāngkêu leng keng叮叮当当dīng dīng dāng dāng(tượng thanh) ding dong半瓶水响叮当bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāngnghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ)Từ cùng chữ:应当yīng dāngHSK 3nên相当xiāng dāngHSK 3tương đương不敢当bù gǎn dāngHSK 5nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự)上当shàng dàngHSK 6bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó)恰当qià dàngHSK 6thích hợp正当zhèng dàngHSK 6chính đáng适当shì dàngHSK 6phù hợp充当chōng dāngHSK 7đóng vai叮嘱dīng zhǔHSK 7dặn dòXem thêm (3)Từ cận nghĩa:玲líng(từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲珑)玲玲líng líng(từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức)叮当响dīng dāng xiǎng(từ tượng thanh) leng keng