可信度
[kě xìn dù] [可 信 度]
mức độ đáng tin cậy; độ tin cậy
这篇学术报告数据详实,结论具有很高的可信度。
zhè piān xué shù bào gào shù jù xiáng shí, jié lùn jù yǒu hěn gāo de kě xìn dù.Báo cáo học thuật này số liệu chi tiết rõ ràng, kết luận có độ tin cậy rất cao.
[kě xìn dù] [可 信 度]
mức độ đáng tin cậy; độ tin cậy
这篇学术报告数据详实,结论具有很高的可信度。
zhè piān xué shù bào gào shù jù xiáng shí, jié lùn jù yǒu hěn gāo de kě xìn dù.Báo cáo học thuật này số liệu chi tiết rõ ràng, kết luận có độ tin cậy rất cao.