各界
[gè jiè] [各 界]
mọi tầng lớp xã hội; mọi giới
社会各界都应该关爱残疾人。
shè huì gè jiè dōu yīng gāi guān ài cán jí rén.Các giới trong xã hội đều nên quan tâm chăm sóc người khuyết tật.
他的呼吁得到了社会各界的响应。
tā de hū yù dé dào le shè huì gè jiè de xiǎng yìng.Lời kêu gọi của ông ấy đã nhận được sự hưởng ứng từ các giới trong xã hội.
社会各界要求改革的呼声越来越高。
shè huì gè jiè yāo qiú gǎi gé de hū shēng yuè lái yuè gāo.Tiếng nói yêu cầu cải cách từ các giới trong xã hội ngày càng dâng cao.