合十[hé shí] [合 十]Lưu từKhácchắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi)Chữ trong từ合héđóng十shímườiTừ cùng chữ:合适hé shìHSK 2thích hợp合作hé zuòHSK 3hợp tác合格hé géHSK 3đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu合法hé fǎHSK 3hợp pháp合理hé lǐHSK 3hợp lý合同hé tongHSK 4(kinh doanh) hợp đồng合并hé bìngHSK 5sáp nhập合成hé chéngHSK 5tổng hợp合算hé suànHSK 6đáng giáXem thêm (3)Từ cận nghĩa:合手hé shǒuchắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi)Ví dụ trong bài học我们俩是多年搭档,配合十分默契。wǒ men liǎ shì duō nián dā dàng, pèi hé shí fēn mò qì.Hai chúng tôi là cộng sự nhiều năm, phối hợp vô cùng ăn ý.