后院
[hòu yuàn] [后 院]
sân sau; vườn sau; sân sau (cũng nghĩa bóng)
嗯,顶楼刚好有一间,窗口朝向后院很安静。
èn, dǐng lóu gāng hǎo yǒu yì jiān, chuāng kǒu cháo xiàng hòu yuàn hěn ān jìng.Vâng, tầng trên cùng vừa khéo có một phòng, cửa sổ hướng ra sân sau rất yên tĩnh.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn叔叔正在认真打扫后院的羊圈。
shū shu zhèng zài rèn zhēn dǎ sǎo hòu yuàn de yáng juàn.Chú đang chăm chỉ dọn dẹp chuồng cừu ở sân sau.
爷爷在后院修剪果树的枝条。
yé ye zài hòu yuàn xiū jiǎn guǒ shù de zhī tiáo.Ông nội đang tỉa cành cho cây ăn quả ở sân sau.