和善
[hé shàn] [和 善]
hiền lành
我喜欢和善良的同事一起工作。
wǒ xǐ huan hé shàn liáng de tóng shì yì qǐ gōng zuò.Tôi thích làm việc cùng với những đồng nghiệp tốt bụng.
她面容和善,让人感觉很亲切。
tā miàn róng hé shàn, ràng rén gǎn jué hěn qīn qiè.Gương mặt cô ấy hiền từ, khiến người ta cảm thấy rất thân thiện.