和睦相处
[hé mù xiāng chǔ] [和 睦 相 处]
sống hòa hợp; hòa thuận với nhau
不同种族的人们应该和睦相处。
bù tóng zhǒng zú de rén men yīng gāi hé mù xiāng chǔ.Những người thuộc các chủng tộc khác nhau nên sống hòa thuận với nhau.
邻里之间应当互助合作、和睦相处。
lín lǐ zhī jiān yīng dāng hù zhù hé zuò, hé mù xiāng chǔ.Hàng xóm láng giềng nên tương trợ hợp tác, sống hòa thuận với nhau.