哲理
[zhé lǐ] [哲 理]
lý thuyết triết học; triết lý
听您这么一讲,我看着几笔简约的墨线与空白,不禁对古人的哲理智慧肃然起敬。
tīng nín zhè me yì jiǎng, wǒ kàn zhe jǐ bǐ jiǎn yuē de mò xiàn yǔ kòng bái, bù jīn duì gǔ rén de zhé lǐ zhì huì sù rán qǐ jìng.Nghe thầy nói vậy, ngắm nhìn vài nét mực giản dị cùng khoảng trống, em không kìm được lòng mà nảy sinh lòng kính phục trước trí tuệ triết lý của cổ nhân.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁他的话语中蕴藏着深刻的人生哲理。
tā de huà yǔ zhōng yùn cáng zhe shēn kè de rén shēng zhé lǐ.Trong lời nói của anh ấy chứa đựng những triết lý nhân sinh sâu sắc.
古人留下了许多富含哲理的传世名篇。
gǔ rén liú xià le xǔ duō fù hán zhé lǐ de chuán shì míng piān.Người xưa đã để lại nhiều tác phẩm nổi tiếng truyền đời giàu triết lý.