唤雨呼风[huàn yǔ hū fēng] [唤 雨 呼 风]Lưu từKhácgọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; bóng gió gây rắc rốiChữ trong từ唤huàngọi雨yǔ(văn học) mưa呼hūgọi风fēnggióTừ cùng chữ:一路顺风yī lù shùn fēngHSK 2chúc lên đường bình an (thành ngữ)台风tái fēngHSK 5phong thái trên sân khấu, dáng vẻ麦克风mài kè fēngHSK 5microphone (từ mượn)刮风guā fēngHSK 7trời gió唤起huàn qǐHSK 7đánh thức (hành động)不正之风bù zhèng zhī fēngHSK 7xu hướng không lành mạnh作风zuò fēngHSK 9phong cách威风wēi fēngHSK 9uy thế通风tōng fēngHSK 9thông thoáng