囚
[qiú]
tù nhân
监狱为表现良好的囚犯减刑。
jiān yù wèi biǎo xiàn liáng hǎo de qiú fàn jiǎn xíng.Nhà tù giảm án cho những phạm nhân cải tạo tốt.
几名囚犯试图在深夜越狱,但被警卫抓获。
jǐ míng qiú fàn shì tú zài shēn yè yuè yù, dàn bèi jǐng wèi zhuā huò.Mấy tù nhân định vượt ngục vào đêm khuya nhưng bị lính gác bắt giữ.
法官依法对这名囚犯做出了公正的最终判决。
fǎ guān yī fǎ duì zhè míng qiú fàn zuò chū le gōng zhèng de zuì zhōng pàn jué.Thẩm phán đã đưa ra phán quyết cuối cùng công bằng đối với tù nhân này theo đúng pháp luật.