犯人
[fàn rén] [犯 NHÂN]
tù nhân; tội phạm
犯人希望通过勤劳工作来赎罪。
fàn rén xī wàng tōng guò qín láo gōng zuò lái shú zuì.Phạm nhân hy vọng thông qua làm việc chăm chỉ để chuộc tội.
犯人被严密看管在临时营地里。
fàn rén bèi yán mì kān guǎn zài lín shí yíng dì lǐ.Phạm nhân bị canh giữ nghiêm ngặt trong khu trại tạm thời.
犯人趁看守不备迅速逃亡境外。
fàn rén chèn kān shǒu bú bèi xùn sù táo wáng jìng wài.Phạm nhân nhân lúc lính canh sơ hở đã nhanh chóng trốn ra nước ngoài.