四郊[sì jiāo] [四 郊]Lưu từKhácvùng ngoại ô; vùng ven (của thị trấn)Chữ trong từ四sìbốn郊jiāongoại ôTừ cùng chữ:四周sì zhōuHSK 5xung quanh四处sì chùHSK 6khắp nơi四肢sì zhīHSK 6bốn chi của cơ thể四季sì jìHSK 9bốn mùa四合院sì hé yuànHSK 9nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)四面八方sì miàn bā fāngHSK 9khắp mọi hướngTừ cận nghĩa:郊外jiāo wàiHSK 8vùng ngoại ô郛fúvùng ngoại ô城郊chéng jiāovùng ngoại ô市郊shì jiāovùng ngoại ô近郊jìn jiāovùng ngoại ô远郊yuǎn jiāovùng ngoại ô近郊区jìn jiāo qūvùng ngoại ô