回馈【回饋】
[huí kuì] [回 馈]
đáp lại ân huệ; đưa trở lại; phản hồi
回报所欠的情意、恩惠或提供反馈。
企业应当积极承担社会责任,回馈社会。
qǐ yè yīng dāng jī jí chéng dān shè huì zé rèn, huí kuì shè huì.Doanh nghiệp nên tích cực gánh vác trách nhiệm xã hội, đáp lại cộng đồng.
thông tin phản hồi; dữ liệu trả về
回传的信息或反馈的数据。
系统的回馈数据表明运行正常。
xì tǒng de huí kuì shù jù biǎo míng yùn xíng zhèng cháng.Dữ liệu phản hồi của hệ thống cho thấy hoạt động bình thường.
听你这么一说确实有理。其实我也明白迟早要回馈社会,只是缺乏相关的社会实践经验。
tīng nǐ zhè me yì shuō què shí yǒu lǐ. qí shí wǒ yě míng bái chí zǎo yào huí kuì shè huì, zhǐ shì quē fá xiāng guān de shè huì shí jiàn jīng yàn.Nghe cậu nói vậy quả thực có lý. Thật ra mình cũng hiểu sớm muộn gì cũng phải đóng góp cho xã hội, chỉ là thiếu kinh nghiệm thực tiễn xã hội liên quan.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早