场院[cháng yuàn] [场 院]Lưu từKhácsân phơi lúaChữ trong từ场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể院yuànsânTừ cùng chữ:医院yī yuànHSK 1bệnh viện学院xué yuànHSK 1trường cao đẳng电影院diàn yǐng yuànHSK 1rạp chiếu phim住院zhù yuànHSK 2nhập viện出院chū yuànHSK 2xuất viện场合chǎng héHSK 3tình huống场所chǎng suǒHSK 3địa điểm法院fǎ yuànHSK 4tòa án场面chǎng miànHSK 5cảnhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:禾场hé chángsân phơi lúa