基础病
[jī chǔ bìng] [基 础 病]
tình trạng bệnh lý nền
说得对,单纯看生存概率可能会忽视基础病患者的权益,引发伦理争议。
shuō de duì, dān chún kàn shēng cún gài lǜ kě néng huì hū shì jī chǔ bìng huàn zhě de quán yì, yǐn fā lún lǐ zhēng yì.Nói đúng lắm, chỉ nhìn vào tỷ lệ sống có thể bỏ qua quyền lợi người có bệnh nền, gây tranh cãi đạo đức.
Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp