大吵大闹
[dà chǎo dà nào] [ĐẠI 吵 ĐẠI 闹]
la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn
他在公共场合大吵大闹,觉得很丢脸。
tā zài gōng gòng chǎng hé dà chǎo dà nào, jué de hěn diū liǎn.Anh ta làm ầm ĩ ở nơi công cộng, cảm thấy rất mất mặt.
[dà chǎo dà nào] [ĐẠI 吵 ĐẠI 闹]
la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn
他在公共场合大吵大闹,觉得很丢脸。
tā zài gōng gòng chǎng hé dà chǎo dà nào, jué de hěn diū liǎn.Anh ta làm ầm ĩ ở nơi công cộng, cảm thấy rất mất mặt.