大喊大叫
[dà hǎn dà jiào] [ĐẠI 喊 ĐẠI 叫]
la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm
别理那个在街上大喊大叫的疯子。
bié lǐ nà ge zài jiē shàng dà hǎn dà jiào de fēng zǐ.Đừng bận tâm đến kẻ điên đang la hét ầm ĩ trên phố kia.
大半夜突然大喊大叫,真是神经。
dà bàn yè tū rán dà hǎn dà jiào, zhēn shì shén jīng.Nửa đêm nửa hôm tự nhiên hét toáng lên, đúng là thần kinh.