大病
[dà bìng] [ĐẠI 病]
bệnh nặng
他大病初愈,嘴唇依然惨白无光。
tā dà bìng chū yù, zuǐ chún yī rán cǎn bái wú guāng.Cậu ấy mới ốm dậy, môi vẫn tái nhợt không chút sắc khí.
他刚大病一场,身体还很虚。
tā gāng dà bìng yì chǎng, shēn tǐ hái hěn xū.Anh ấy vừa trải qua trận bệnh nặng, cơ thể vẫn còn rất yếu.
大病初愈后,他的体质仍然非常衰弱。
dà bìng chū yù hòu, tā de tǐ zhì réng rán fēi cháng shuāi ruò.Sau khi khỏi trận ốm nặng, thể chất của anh ấy vẫn vô cùng yếu ớt.